phu bốc vác

phu bốc vác

Một phu bốc vác đang vác thùng hàng trên bến cảng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người lao động chân tay làm công việc khuân vác, bốc dỡ hàng hóa: Chỉ một người lao động phổ thông, thường làm việc tại các bến tàu, ga xe lửa, chợ hoặc kho bãi, với công việc chính mang vác, bốc xếp hàng hóa nặng.
    • Người làm thuê sức lao động chân tay: Một từ , thường dùng trong giai đoạn trước đây, để chỉ tầng lớp lao động nghèo sống bằng nghề khuân vác thuê.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dưới thời Pháp thuộc, nhiều người nông dân nghèo ra thành thị kiếm sống bằng nghề phu bốc vác.
    • Công việc của phu bốc vác vất vả lắm, quanh năm suốt tháng chỉ biết bán sức lao động.
    • Bến cảng nhộn nhịp với những phu bốc vác đang cần mẫn chuyển hàng từ tàu lên bờ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thân phận phu bốc vác": Cụm từ dùng để ám chỉ một cuộc sống cơ cực, lam lũ, phải lao động nặng nhọc để mưu sinh.

    • Câu chuyện kể về thân phận phu bốc vác của ông nội tôi một thời cơ cực.
  • "Công việc phu bốc vác": Chỉ chung những công việc lao động chân tay nặng nhọc, đòi hỏi sức lực nhiều hơn trí óc.

    • Anh ấy chấp nhận làm công việc phu bốc vác để nuôi gia đình qua ngày.
Biến thể từ gần giống
  • Phu khuân vác: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ người lao động làm nghề bốc vác hàng hóa.
  • Phu phen: (từ ) Chỉ chung những người làm công việc lao động chân tay nặng nhọc, phụ hồ, đào đất...
  • Lao động bốc vác: Cụm từ hiện đại hơn, ít mang sắc thái cổ xưa so với "phu bốc vác".
Từ đồng nghĩa
  • Phu khuân vác: Người khuân vác.
  • Người bốc xếp: Người làm công việc bốc dỡ, xếp hàng hóa.
  • Lao động chân tay: Người lao động bằng sức lực bắp.
Lưu ý về từ ngữ
  • "Phu bốc vác" một từ tính chất cổ, lịch sử. phản ánh một giai đoạn xã hội với những quan hệ lao động đặc trưng. Trong ngôn ngữ hiện đại, người ta thường dùng các cụm từ trung tính hơn như "công nhân bốc xếp", "người lao động khuân vác" hoặc "nhân viên bốc dỡ".
  • Từ "phu" trong từ này mang sắc thái kỹ, đôi khi có thể hàm ý về một địa vị xã hội thấp công việc nặng nhọc.